CHÀO MỪNG QUÝ VỊ ĐẾN VỚI WEBSITE CỦA TRƯỜNG THCS ĐÔNG HƯNG A- AN MINH - KIÊN GIANG (thcs-donghunga-kiengiang.violet.vn). CHÚC MỌI SỰ NHƯ Ý !
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Chúc mừng sinh nhật

PPCT môn GDCD

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SGDĐTKG
Người gửi: Nguyễn Văn Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 19-11-2009
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn: SGDĐTKG
Người gửi: Nguyễn Văn Thông (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 19-11-2009
Dung lượng: 217.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
LỚP 6
Cả năm: 35 tiết + 2 tiết dự phòng, thực hiện trong 37 tuần
Học kỳ I: 19 tuần x 1tiết /tuần = 19 tiết (thực học 18 tiết + 1 tiết dự phòng)
Học kỳ II: 18 tuần x 1tiết/tuần = 18 tiết (thực học 17 tiết + 1 tiết dự phòng)
Tuần
Tiết
Bài
Nội dung bài
1
1
1
Tự chăm sóc rèn luyện thân thể.
2
2
2
Siêng năng, kiên trì.
3
3
2
Siêng năng, kiên trì.
4
4
3
Tiết kiệm
5
5
4
Lễ độ.
6
6
5
Tôn trọng kỷ luật
7
7
6
Biết ơn.
8
8
7
Yêu thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên.
9
9
Kiểm tra viết.
10
10
8
Sống chan hòa với mọi người
11
11
9
Lịch sự, tế nhị.
12
12
10
Tích cực tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
13
13
10
Tích cực tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
14
14
11
Mục đích học tập của học sinh
15
15
11
Mục đích học tập của học sinh
16
16
Ôn tập HKI
17
17
Kiểm tra HKI.
18
18
Thực hành ngoại khóa các vấn đề địa phương và nội dung đã học.
19
19
(Dự phòng).
HỌC KỲ II
20
20
12
Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.
21
21
12
Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.
22
22
13
Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
23
23
13
Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
24
24
14
Thực hiện trật tự an toàn giao thông.
25
25
14
Thực hiện trật tự an toàn giao thông.
26
26
15
Quyền và nghĩa vụ học tập
27
27
15
Quyền và nghĩa vụ học tập
28
28
Kiểm tra viết
29
29
16
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.
30
30
16
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.
31
31
17
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
32
32
18
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
33
33
Thực hành, ngoại khóa các vấn đề địa phương và các nội dung đã học.
34
34
Ôn tập HKII.
35
35
Kiểm tra HKII.
36
36
Thực hành, ngoại khóa các vấn đề địa phương và các nội dung đã học(Giáo dục bảo vệ môi trường).
37
37
(Dự phòng).
LỚP 7
Cả năm: 35 tiết + 2 tiết dự phòng, thực hiện trong 37 tuần
Học kỳ I: 19 tuần x 1tiết /tuần = 19 tiết (thực học 18 tiết + 1 tiết dự phòng)
Học kỳ II: 18 tuần x 1tiết/tuần = 18 tiết (thực học 17 tiết + 1 tiết dự phòng)
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết
Bài
Nội dung bài
1
1
1
Sống giản dị
2
2
2
Trung thực.
3
3
3
Tự trọng
4
4
4
Đạo đức và kỷ luật.
5
5
5
Yêu thương con người.
6
6
5
Yêu thương con người.
7
7
6
Tôn sư trọng đạo.
8
8
7
Đoàn kết tương trợ.
9
9
Kiểm tra viết.
10
10
8
Khoan dung.
11
11
9
Xây dựng gia đình văn hóa.
12
12
9
Xây dựng gia đình văn hóa
13
13
10
: Giữ gìn
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN
LỚP 6
Cả năm: 35 tiết + 2 tiết dự phòng, thực hiện trong 37 tuần
Học kỳ I: 19 tuần x 1tiết /tuần = 19 tiết (thực học 18 tiết + 1 tiết dự phòng)
Học kỳ II: 18 tuần x 1tiết/tuần = 18 tiết (thực học 17 tiết + 1 tiết dự phòng)
Tuần
Tiết
Bài
Nội dung bài
1
1
1
Tự chăm sóc rèn luyện thân thể.
2
2
2
Siêng năng, kiên trì.
3
3
2
Siêng năng, kiên trì.
4
4
3
Tiết kiệm
5
5
4
Lễ độ.
6
6
5
Tôn trọng kỷ luật
7
7
6
Biết ơn.
8
8
7
Yêu thiên nhiên, sống hòa hợp với thiên nhiên.
9
9
Kiểm tra viết.
10
10
8
Sống chan hòa với mọi người
11
11
9
Lịch sự, tế nhị.
12
12
10
Tích cực tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
13
13
10
Tích cực tự giác trong hoạt động tập thể và hoạt động xã hội.
14
14
11
Mục đích học tập của học sinh
15
15
11
Mục đích học tập của học sinh
16
16
Ôn tập HKI
17
17
Kiểm tra HKI.
18
18
Thực hành ngoại khóa các vấn đề địa phương và nội dung đã học.
19
19
(Dự phòng).
HỌC KỲ II
20
20
12
Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.
21
21
12
Công ước Liên hợp quốc về quyền trẻ em.
22
22
13
Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
23
23
13
Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
24
24
14
Thực hiện trật tự an toàn giao thông.
25
25
14
Thực hiện trật tự an toàn giao thông.
26
26
15
Quyền và nghĩa vụ học tập
27
27
15
Quyền và nghĩa vụ học tập
28
28
Kiểm tra viết
29
29
16
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.
30
30
16
Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, thân thể, sức khỏe, danh dự và nhân phẩm.
31
31
17
Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
32
32
18
Quyền được bảo đảm an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
33
33
Thực hành, ngoại khóa các vấn đề địa phương và các nội dung đã học.
34
34
Ôn tập HKII.
35
35
Kiểm tra HKII.
36
36
Thực hành, ngoại khóa các vấn đề địa phương và các nội dung đã học(Giáo dục bảo vệ môi trường).
37
37
(Dự phòng).
LỚP 7
Cả năm: 35 tiết + 2 tiết dự phòng, thực hiện trong 37 tuần
Học kỳ I: 19 tuần x 1tiết /tuần = 19 tiết (thực học 18 tiết + 1 tiết dự phòng)
Học kỳ II: 18 tuần x 1tiết/tuần = 18 tiết (thực học 17 tiết + 1 tiết dự phòng)
HỌC KỲ I
Tuần
Tiết
Bài
Nội dung bài
1
1
1
Sống giản dị
2
2
2
Trung thực.
3
3
3
Tự trọng
4
4
4
Đạo đức và kỷ luật.
5
5
5
Yêu thương con người.
6
6
5
Yêu thương con người.
7
7
6
Tôn sư trọng đạo.
8
8
7
Đoàn kết tương trợ.
9
9
Kiểm tra viết.
10
10
8
Khoan dung.
11
11
9
Xây dựng gia đình văn hóa.
12
12
9
Xây dựng gia đình văn hóa
13
13
10
: Giữ gìn
 








Chúng ta cùng trao đổi